Dichromanthus

Dichromanthus
Dichromanthus aurantiacus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Phân họ (subfamilia)Orchidoideae
Tông (tribus)Cranichideae
Phân tông (subtribus)Spiranthinae
Chi (genus)Dichromanthus
Garay, 1980
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cutsis Burns-Bal., E.W.Greenw. & R.González

Dichromanthus là một chi thực vật có hoa trong họ Orchidaceae.

Danh sách loài

  • Dichromanthus aurantiacus (Lex.) Salazar & Soto Arenas (2002)
  • Dichromanthus cinnabarinus (Lex.) Garay 1982)
  • Dichromanthus michuacanus (Lex.) Salazar & Soto Arenas (2002)

Xem thêm

Hình ảnh

Chú thích

  1. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families

Tham khảo

  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2003). Genera Orchidacearum 3. Oxford Univ. Press.
  • Salazar, G. A. 2003. Subtribe Spiranthinae. Pages 164-278 in A. M. Pridgeon, P. J. Cribb, M. W. Chase và F. N. Rasmussen [eds.]. Genera Orchidacearum vol. 3: Orchidoideae part 2, Vanilloideae. Oxford University Press, Oxford, U.K.
  • Berg Pana, H. 2005. Handbuch der Orchideen-Namen. Dictionary of Orchid Names. Dizionario dei nomi delle orchidee. Ulmer, Stuttgart.
  • Salazar, G.A. và A. García-Mendoza. 2009. A new species of Dichromanthus (Orchidaceae, Spiranthinae) from Oaxaca, Mexico. Revista Mexicana de Biodiversidad 80 (1): 23-28.
  • Dichromanthus tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).


Hình tượng sơ khai Bài viết liên quan đến Phân họ Lan này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s