178 Belisana

178 Belisana
Mô hình 3D dựa trên đường cong ánh sáng của Belisana
Khám phá[1]
Khám phá bởiJohann Palisa
Nơi khám pháĐài quan sát Hải quân Áo
Ngày phát hiện6 tháng 11 năm 1877
Tên định danh
(178) Belisana
Phiên âm/bɛˈlɪsənə/
Đặt tên theo
Bēlēsama[2]
(thần thoại Celtic)
Tên định danh thay thế
A877 VB; 1899 LE;
1904 UA; 1935 UA1
Vành đai chính[1][3] · (bên trong)
background[4][5]
Đặc trưng quỹ đạo[3]
Kỷ nguyên 23 tháng 3 năm 2018
(JD 2.458.200,5)
Tham số bất định 0
Cung quan sát49.952 ngày (136,76 năm)
Điểm viễn nhật2,5667 AU
Điểm cận nhật2,3536 AU
2,4601 AU
Độ lệch tâm0,0433
3,86 năm (1409 ngày)
272,93°
Chuyển động trung bình
0° 15m 19.44s / ngày
Độ nghiêng quỹ đạo1,8950°
51,109°
212,67°
Trái Đất MOID1,3407 AU (200,57 Gm)
Sao Mộc MOID2,43911 AU (364,886 Gm)
TJupiter3,488
Đặc trưng vật lý
Đường kính trung bình
  • 35,50 km (được suy ra)[6]
  • 35,81±0,9 km[7]
  • 38,26±1,12 km[8]
  • 42,09±11,05 km[9]
  • 12,31±0,07 h[10]
  • 12,32±0,05 h[10]
  • 12,321±0,003 h[11]
  • 12,323±0,002 h[12]
  • 24,6510±0,0003 h[13]
Suất phản chiếu hình học
  • 0,2026 (được suy ra) [6]
  • 0,214±0,016 [8]
  • 0,22±0,09 [9]
  • 0,2438±0,013 [7]
Kiểu phổ
  • Tholen = S[3]
  • SMASS = S[3] · S[6]
  • B–V = 0,904 [3]
  • U–B = 0,486 [3]
Cấp sao tuyệt đối (H)
  • 9,38 [7][8]
  • 9,4 [3]
  • 9,52 [9]
  • 9,6 [6][11][14]
  • 9,66±0,79 [15]

Belisana /bɛˈlɪsənə/ (định danh hành tinh vi hình: 178 Belisana) là một tiểu hành tinh nhiều đá ở vành đai chính.

Ngày 6 tháng 11 năm 1877, nhà thiên văn học người Áo Johann Palisa phát hiện tiểu hành tinh Belisana khi ông thực hiện quan sát tại Đài quan sát Hải quân Áo ở Croatia ngày nay[1] và được đặt theo tên Belisana, nữ thần trong thần thoại Celt.[2]

Xem thêm

  • Danh sách tiểu hành tinh: 1–1000

Tham khảo

  1. ^ a b c “178 Belisana”. Minor Planet Center. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  2. ^ a b Schmadel, Lutz D. (2007). “(178) Belisana”. Dictionary of Minor Planet Names – (178) Belisana. Springer Berlin Heidelberg. tr. 31. doi:10.1007/978-3-540-29925-7_179. ISBN 978-3-540-00238-3.
  3. ^ a b c d e f g “JPL Small-Body Database Browser: 178 Belisana” (2018-04-23 last obs.). Phòng Thí nghiệm Sức đẩy Phản lực. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  4. ^ “Asteroid 178 Belisana”. Small Bodies Data Ferret. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  5. ^ “Asteroid (178) Belisana”. AstDyS-2, Asteroids – Dynamic Site. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  6. ^ a b c d “LCDB Data for (178) Belisana”. Asteroid Lightcurve Database (LCDB). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  7. ^ a b c Tedesco, E. F.; Noah, P. V.; Noah, M.; Price, S. D. (tháng 10 năm 2004). “IRAS Minor Planet Survey V6.0”. NASA Planetary Data System. 12: IRAS-A-FPA-3-RDR-IMPS-V6.0. Bibcode:2004PDSS...12.....T. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2019.
  8. ^ a b c Usui, Fumihiko; Kuroda, Daisuke; Müller, Thomas G.; Hasegawa, Sunao; Ishiguro, Masateru; Ootsubo, Takafumi; và đồng nghiệp (tháng 10 năm 2011). “Asteroid Catalog Using Akari: AKARI/IRC Mid-Infrared Asteroid Survey”. Publications of the Astronomical Society of Japan. 63 (5): 1117–1138. Bibcode:2011PASJ...63.1117U. doi:10.1093/pasj/63.5.1117. (online, AcuA catalog p. 153)
  9. ^ a b c Nugent, C. R.; Mainzer, A.; Bauer, J.; Cutri, R. M.; Kramer, E. A.; Grav, T.; và đồng nghiệp (tháng 9 năm 2016). “NEOWISE Reactivation Mission Year Two: Asteroid Diameters and Albedos”. The Astronomical Journal. 152 (3): 12. arXiv:1606.08923. Bibcode:2016AJ....152...63N. doi:10.3847/0004-6256/152/3/63.
  10. ^ a b Behrend, Raoul. “Asteroids and comets rotation curves – (178) Belisana”. Geneva Observatory. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  11. ^ a b Harris, A. W.; Young, J. W.; Dockweiler, Thor; Gibson, J.; Poutanen, M.; Bowell, E. (tháng 1 năm 1992). “Asteroid lightcurve observations from 1981”. Icarus. 95 (1): 115–147.ResearchsupportedbyLowellObservatoryEndowmentandNASA. Bibcode:1992Icar...95..115H. doi:10.1016/0019-1035(92)90195-D. ISSN 0019-1035. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  12. ^ Pilcher, Frederick; Benishek, Vladimir; Oey, Julian (tháng 4 năm 2009). “Period Determination for 178 Belisana”. The Minor Planet Bulletin. 36 (2): 68. Bibcode:2009MPBu...36...68P. ISSN 1052-8091. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  13. ^ Oey, Julian; Krajewski, Ric (tháng 6 năm 2008). “Lightcurve Analysis of Asteroids from Kingsgrove and Other Collaborating Observatories in the First Half of 2007”. The Minor Planet Bulletin. 35 (2): 47–48. Bibcode:2008MPBu...35...47O. ISSN 1052-8091. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  14. ^ Pravec, Petr; Harris, Alan W.; Kusnirák, Peter; Galád, Adrián; Hornoch, Kamil (tháng 9 năm 2012). “Absolute magnitudes of asteroids and a revision of asteroid albedo estimates from WISE thermal observations”. Icarus. 221 (1): 365–387. Bibcode:2012Icar..221..365P. doi:10.1016/j.icarus.2012.07.026. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2018.
  15. ^ Veres, Peter; Jedicke, Robert; Fitzsimmons, Alan; Denneau, Larry; Granvik, Mikael; Bolin, Bryce; và đồng nghiệp (tháng 11 năm 2015). “Absolute magnitudes and slope parameters for 250,000 asteroids observed by Pan-STARRS PS1 - Preliminary results”. Icarus. 261: 34–47. arXiv:1506.00762. Bibcode:2015Icar..261...34V. doi:10.1016/j.icarus.2015.08.007.

Liên kết ngoài

  • 178 Belisana - baneparametre hos JPL Solar System Dynamics
  • Asteroid Lightcurve Database (LCDB), query form (info Lưu trữ 2017-12-16 tại Wayback Machine)
  • Dictionary of Minor Planet Names, Google books
  • Asteroids and comets rotation curves, CdR – Observatoire de Genève, Raoul Behrend
  • Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets (1)-(5000) – Minor Planet Center
  • 178 Belisana tại AstDyS-2, Asteroids—Dynamic Site
    • Lịch thiên văn · Dự đoán quan sát · Thông tin quỹ đạo · Các yếu tố thông thường · Dữ liệu quan sát
  • 178 Belisana tại Cơ sở dữ liệu vật thể nhỏ JPL Sửa dữ liệu tại Wikidata
    • Tiếp cận Trái Đất · Phát hiện · Lịch thiên văn · Biểu đồ quỹ đạo · Yếu tố quỹ đạo · Tham số vật lý
Hình tượng sơ khai Bài viết về tiểu hành tinh kiểu S thuộc vành đai tiểu hành tinh này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s